BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HYUNDAI THÁNG 11/2016

BẢNG GIÁ  1 THÁNG 11 NĂM 2016
STT Tên xe Giá chào
A B
2 TL – Tucson 2016 ĐB_màu khác 981,000,000
TL – Tucson 2016 ĐB_màu đen 981,000,000
TL – Tucson 2016 Nu 2.0L (Bản thường – Máy xăng) 911,000,000
3 DM – CKD Santa Fe 2016  2.4 A/T 4WD
(đặc biệt xăng)
DM – CKD Santa Fe 2016  2.2 A/T 4WD
(đặc biệt dầu)
DM – CKD Santa Fe  2.4 A/T 2WD
(máy xăng 2016)
1,070,000,000
DM – CKD Santa Fe  2.2 A/T 2WD
(máy dầu_2016)
1,120,000,000
4 Elantra CKD 2016 2.0 AT (AVN)
Elantra CKD 2016 1.6 AT (AVN)_màu khác 661,000,000
Elantra CKD 2016 1.6 AT (AVN)_màu đen 661,000,000
Elantra CKD 2016 1.6 MT (AVN) 589,000,000
Elantra CKD 2016 1.6 MT (CD) 584,000,000
5 Xe hyundai i20 1.4 A/T   Active 594,000,000
6 hyundai Grand i10 1.0MT/BASE (No CD) 346,000,000
Hyundai Grand i10 1.0MT base 2016 349,000,000
Grand i10 1.2MT base (no CD) 373,500,000
Xe hyundai Grand I10 1.2MT base 2016 377,000,000
Grand i10 1.2 MT Sedan/Base (No CD) 385,000,000
Grand i10 1.2 MT Sedan/Base 2016 389,000,000
Grand i10 1.0MT – SX 2016 có AVN 391,000,000
Grand i10 1.0AT – Model 2016 có AVN 420,500,000
Grand i10 1.2 MT Model 2016 – AVN 422,500,000
Grand i10 1.2 AT – Model 2016 – AVN 450,000,000
Grand i10 1.2 MT Sedan Model 2016 – AVN 432,500,000
Grand i10 1.2 AT Sedan Model 2016 – AVN 472,000,000
7 RB – Accent  5 cửa 1.4 A/T 2015 542,700,000
8 RB – Accent 1.4 M/T 2015 525,400,000
9 RB – Accent 1.4 A/T Blue 2015 572,300,000
10 TQ – Starex  2.5 M/T 3 chỗ (máy Dầu)
11 TQ – Starex  2.5 M/T 6 chỗ (máy dầu)
12 TQ – Starex 2.5 M/T 9 chỗ (máy dầu)
13 TQ – Starex Cứu thương 2.4 M/T (máy xăng)
14 TQ – Starex Cứu thương 2.5 M/T (máy dầu)
15 H100  2.6 T2-D_thùng lừng SVI 327,000,000
16 H100  2.6 T2-D_thùng kín inox 340,000,000
17 H100 máy dầu 2.6 T2-D_thùng composit 342,000,000
18 H100 máy dầu 2.6 T2-D_thùng mui bạt SVI 335,000,000
19 H100 máy dầu 2.6 T2-G_ thùng lừng SVI 346,500,000
20 H100 2.6 T2-G_ thùng kín inox 360,000,000
22 H100 máy dầu 2.6 T2-G_ thùng composit 362,000,000
23 H100 máy dầu 2.6 T2-G_ thùng mui bạt SVI 355,000,000
24 H100 máy dầu 2.6 T2-G_ thùng mui bạt 354,000,000
25 H100 máy dầu 2.5 A2_thùng lừng SVI 399,000,000
26 H100 máy dầu 2.5 A2_thùng kín inox 412,000,000
28 H100 máy dầu 2.5 A2_thùng composit 414,000,000
29 H100 máy dầu 2.5 A2_thùng mui bạt SVI 407,500,000
30 H100 máy dầu 2.5 A2_thùng mui bạt 406,000,000
27 HD – Avante CKD 1.6 M/T 519,000,000
29 Sonata 1,015,000,000
30 GS – Creta Máy xăng 790,500,000
31 GS – Creta Máy Dầu 830,500,000
32 TQ – Starex 2.4 M/T 9 chỗ (máy xăng) 910,300,000

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *